Thursday, 17/10/2019 - 19:53|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Long Sơn

Thảo luận ma trân đề kiểm tra năm học 2015-2016

THẢO LUẬN XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL CHO HS MÔN : SINH HỌC 9 HỌC KỲ I NĂM ...
thoat khoi ma tran giao duc (1)

THẢO LUẬN XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL CHO HS

MÔN : SINH HỌC 9 HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2015 – 2016

 

  1. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

– Kiểm tra những  kiến thức cơ bản đã học .

– Thông qua nội dung bài kiểm tra để  đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

2.Kỹ năng  :

– Rèn luyện kĩ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết.

– PTNL : sd ngôn ngữ , tư duy ,  tính toán , khái quát hóa  KT

3.Thái độ : giáo dục ý thức tự giác trong làm bài kiểm tra

  1. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: tự luận

III. TIẾN TRÌNH BUỔI THẢO LUẬN :

Tiết 23 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Các thí nghiệm của Men đen

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

   
Nhiễm sắc thể       1 câu

2  điểm

20 %

ADN và gen   1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3  điểm

30 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

2 câu

3,5 điểm

35 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Các thí nghiệm của Men đen

 

1 câu

2  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

   
Nhiễm sắc thể       1 câu

1  điểm

10 %

ADN và gen   1 câu

1,5  điểm

15 %

1 câu

4  điểm

40 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

2  điểm

20 %

2 câu

3,0 điểm

30 %

1 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1điểm

10 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Các thí nghiệm của Men đen

 

1 câu

1  điểm

10 %

1 câu

2  điểm

20 %

   
Nhiễm sắc thể       1 câu

1  điểm

10 %

ADN và gen   1 câu

20  điểm

20 %

1 câu

4  điểm

40 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

4 điểm

40 %

1 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1điểm

10 %

 

IV . THIẾT LẬP MA TRẬN :

 

 

     Chủ đề Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
   Các thí nghiệm của   Men đen

 

 Cho 4 ví dụ về các cặp tính trạng tương phản.

PTNL: sử dụng ngôn ngữ, phân loại ,sắp xếp theo nhóm

Làm thế nào để phân biệt được cơ thể đồng hợp tử và cơ thể d ị hợp tử

PTNL: sử dụng ngôn ngữ

 

 

 

 

 

 

Sè c©u

Sè ®iÓm

%

 1 c©u

1  ®iÓm

10 %

1 c©u

2  ®iÓm

20 %

Nhiễm sắc thể Có người cho rằng vấn đề sinh con trai hay con gái là do người vợ quy định . Bằng kiến thức đã học em hãy giải thích cho họ hiểu .

PTNL: sử dụng ngôn ngữ, vẽ sơ  đồ.

Sè c©u

Sè ®iÓm

%

 1 c©u

1  ®iÓm

10 %

 ADN và gen

 

Giải thích mối quan hệ giữa các nhân tố di truyền.

PTNL: sử dụng ngôn ngữ,  tóm tắt KT bằng  sơ đồ.

Giải bài tập

PTNL: sử dụng ngôn ngữ, tính

 toán

 

Sè c©u

Sè ®iÓm

%

 

 

     1 c©u

2  ®iÓm

20 %

     1 c©u

4  ®iÓm

40 %

Tæng  Số câu

Tæng Số điểm

%

 

1 c©u

1  ®iÓm

10 %

 

2 c©u

4  ®iÓm

40 %

 

1 c©u

4  ®iÓm

40%

 

1 c©u

1  ®iÓm

10 %

 

Tiết 33 : Kiểm tra học kỳ I

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

 

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Các thí nghiệm của Men Đen   0,5 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

 
Nhiễm sắc thể 0,5 câu

1  điểm

10 %

0,5 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1,5  điểm

1,5 %

 
ADN VÀ GEN    1 câu

1  điểm

10 %

   

 

 

BIẾN DỊ  0,5 câu

1  điểm

10 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

2  điểm

20 %

2 câu

3 điểm

30 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Các thí nghiệm của Men đen

 

  0,5 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

 
Nhiễm sắc thể 0,5 câu

1  điểm

10 %

0,5 câu

1  điểm

10 %

1 câu

2,5  điểm

25 %

 
ADN và gen   1 câu

1  điểm

10 %

   

0,5 câu

0,5 điểm

5 %

 

 

Biến dị 0,5 câu

1  điểm

10 %

0,5 câu

0,5 điểm

5 %

Tổng

 

1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

2 điểm

20 %

1 câu

3  điểm

30 %

2 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1  điểm

10 %

 

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Các thí nghiệm của Men Đen   0,2 câu

0,5  điểm

5 %

0,8 câu

1,5  điểm

15 %

 
Nhiễm sắc thể 0,5 câu

1  điểm

10 %

0,5 câu

1,5  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

 
ADN VÀ GEN    0,5 câu

1  điểm

10 %

   

0,5 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

BIẾN DỊ  0,5 câu

1  điểm

10 %

0,5 câu

0,5  điểm

5 %

 

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

2  điểm

20 %

1,2 câu

3 điểm

30 %

1,8 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

IV . THIẾT LẬP MA TRẬN :

 

Chủ đề MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
  Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1. Chương I:  Các thí nghiệm của MenĐen Bài tập lai 1 cặp tính trạng Bài tập lai 1 cặp tính trạng
Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ :

0,2 câu

0,5 đ

5 %

0,8 câu

1,5 đ

15 %

2. Chương II: Nhiễm sắc thể

 

Cơ chế NST xác định giới tính Cơ chế NST xác định giới tính  

Giảm phân.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ :

0,5

1 đ

10 %

0,5

1,5 đ

15 %

1,0

1,5 đ

15 %

3.Chương III: ADN VÀ GEN Bài tập cơ bản về ADN Bài tập  nâng cao về ADN
Số câu:

Số điểm :

Tỷ lệ :

0,5

10 %

0,5

1,5 đ

15 %

3. Chương IV: BIẾN DỊ Thường biến

 

Đưa ra 1 VD về hiện tượng thường biến
Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ :

0,5 (2 ý)

1 đ

10 %

1 ý

0,5đ

5 %

Tổng số câu:

Tổng điểm: 10

Tỉ lệ %: 100%

1 câu

2,0 đ

20%

1,2 câu

3,0đ

30%

1,8

3,0 đ

30%

0,5

2 đ

20%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THẢO LUẬN XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL CHO HS

MÔN : SINH HỌC 6 HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2015 – 2016

 

  1. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

– Kiểm tra những  kiến thức cơ bản đã học .

– Thông qua nội dung bài kiểm tra để  đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

2.Kỹ năng  :

– Rèn luyện kĩ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết.

– PTNL : sd ngôn ngữ , tư duy ,  tính toán , khái quát hóa  KT

3.Thái độ : giáo dục ý thức tự giác trong làm bài kiểm tra

  1. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: tự luận

III. TIẾN TRÌNH BUỔI THẢO LUẬN :

Tiết 21 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Tế bào thực vật 1 câu

1.5  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

   
Rễ       1 câu

2  điểm

20 %

Thân   1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3  điểm

30 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

2 câu

3,5 điểm

35 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Tế bào thực vật 1 câu

2  điểm

20 %

     
Rễ     1 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1  điểm

10 %

Thân   1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

4  điểm

40 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

2  điểm

20 %

2 câu

3,0 điểm

30 %

1 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1điểm

10 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Tế bào thực vật 1 câu

2  điểm

20 %

     
Rễ     1 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1  điểm

10 %

Thân   1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

4  điểm

40 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

2  điểm

20 %

2 câu

3,0 điểm

30 %

1 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1điểm

10 %

 

IV . THIẾT LẬP MA TRẬN :

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Tế bào thực vật Vẽ và nêu cấu tạo của TBTV

PTNL : sử dụng ngôn ngữ, vẽ sơ đồ.

     
Số câu:

Số điểm :

%

1 câu

2 điểm

20 %

 

     
Rễ     So sánh cấu tạo trong của miền hút của rễ với thân non

PTNL: sử dụng ngôn ngữ , tư duy , khái quát hóa  KT

 

Giải thích tại sao ta phải thu hoạch mía (cà rốt ,củ cải) trước khi cây ra hoa ?

PTNL: sử dụng ngôn ngữ, tư duy , khái quát hóa  KT

 

Số câu:

Số điểm :

%

    1 câu

4 điểm

40 %

1 câu

1 điểm

10 %

Thân   Phân biệt thân đứng , thân leo , thân bò. Cho ví dụ

PTNL: sử dụng ngôn ngữ, tư duy , khái quát hóa  KT

 

   

 

Số câu:

Số điểm :

%

  1 câu

3 điểm

30 %

   

 

Tổng

 

Số câu:

Số điểm:

%

 

1 câu

2 điểm

20 %

1 câu

3 điểm

30 %

1 câu

4 điểm

40 %

1 câu

1 điểm

10 %

 

 

Tiết 34 : Kiểm tra học kỳ I

 

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Mở đầu; đại cương về thế giới thực vật

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

   

 

 

 

 
Tế bào thực vật

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

 
Rễ       1 câu

2  điểm

20 %

Thân   1 câu

điểm

20 %

1 câu

3  điểm

30 %

 
   

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2 điểm

20 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Mở đầu; đại cương về thế giới thực vật

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

   

 

 

 

 
Tế bào thực vật

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

 
Rễ       1 câu

1,5  điểm

15 %

Thân   1 câu

điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

30 %

 
   

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2 điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Mở đầu; đại cương về thế giới thực vật

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

   

 

 

 

 
 

Tế bào thực vật

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

 
Rễ       1 câu

1,5  điểm

15 %

Thân   1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

 
   

 

 
Tổng

 

1 câu

3  điểm

30 %

2 câu

3 điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

IV . THIẾT LẬP MA TRẬN :

 

 

         Cấp độ

 

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ thấp
Mở đầu; đại cương về thế giới thực vật

( 04 tiết)

Trình bày được đặc điểm của cơ thể sống.

PTNL : sử dụng ngôn ngữ

Số câu

Số điểm:

%:

01

1,5 điểm

15%

Tế bào thực vật

( 04 tiết)

Liệt kê được các thành phần cấu tạo của tế bào thực vật.

PTNL : sử dụng ngôn ngữ

 

Số câu

Số điểm:

%

01

1,5 điểm

15%

Rễ ( 04 tiết)  

 

 

Vận dụng kiến thức về miền hút của rễ để đưa ra một đánh giá về hiện tượng trong thức tế.
Số câu

Số điểm: 1,5 đ Tỉ lệ %: 15%

01

1,5

15 %

Thân( 07 tiết)  

 

 

 Giải thích được sự to ra và dài ra của thân

PTNL : sử dụng ngôn ngữ , tư duy

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %:

01

2,0

20%

Lá( 09 tiết)  

 

 

 Vận dụng kiến thức về quang hợp, hô hấp và sự thoát hơi nước để thích một số hiện tượng quen thuộc trong thực tế.

PTNL : sử dụng ngôn ngữ , tư duy, vận dụng KT vào thực tế.

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2

3,5

35%

Tổng

 

 

 Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

 

2

3,0

30%

 

1

2,0

20%

 

2

3,5

35%

 

1

1,5

15%

 

Tiết 34 : Kiểm tra học kỳ I

 

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Ngành động vật nguyên sinh

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

   

 

 

 

 
Ngành ruột khoang

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

 
Các ngành giun

 

      1 câu

2  điểm

20 %

Ngành thân mềm

 

  1 câu

điểm

20 %

   
Ngành chân khớp

 

  1 câu

3  điểm

30 %

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2 điểm

20 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Ngành động vật nguyên sinh

 

1 câu

2  điểm

20 %

   

 

 

 

 
Ngành ruột khoang

 

1 câu

1  điểm

10 %

 

 

 
Các ngành giun

 

  0,5 câu

2  điểm

20 %

0,5 câu

0,5  điểm

5 %

 
Ngành thân mềm

 

      1 câu

1  điểm

10 %

Ngành chân khớp

 

  1 câu

3  điểm

3,5 %

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

0,5 câu

2 điểm

20 %

1,5 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1  điểm

10 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Ngành động vật nguyên sinh

 

1 câu

2  điểm

20 %

   

 

 

 

 
Ngành ruột khoang

 

1 câu

1  điểm

10 %

 

 

 
Các ngành giun

 

  0,5 câu

2  điểm

20 %

0,5 câu

0,5  điểm

5 %

 
Ngành thân mềm

 

      1 câu

1,5  điểm

15 %

Ngành chân khớp

 

  1 câu

3  điểm

30 %

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

0,5 câu

2 điểm

20 %

1,5 câu

3,5  điểm

30 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

IV . THIẾT LẬP MA TRẬN :

 

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Ngành động vật nguyên sinh

05 tiết

Nêu được đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh

PTNL : sử dụng ngôn ngữ

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %

1

2,0 điểm

20 %

Ngành ruột khoang

03 tiết

Trình bày được đặc điểm di chuyển của thủy tức

PTNL : sử dụng ngôn ngữ

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %

1

1,0 điểm

10%

Các ngành giun

07 tiết

Trình bày được đặc điểm của giun đũa thích nghi với đời sống ký sinh

PTNL : sử dụng ngôn ngữ ,tư duy ,   khái quát hóa  KT

 

Vận dụng kiến thức về vai trò của giun đất để giải thích hiện tượng quen thuộc

PTNL : sử dụng ngôn ngữ ,tư duy ,   khái quát hóa  KT

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ % :

1

2,0 điểm

20%

1

0,5 điểm

5%

Ngành thân mềm

04 tiết

Vận dụng kiến thức về sinh sản của trai giải thích hiện tượng trong thực tế.

PTNL : sử dụng ngôn ngữ ,tư duy ,   khái quát hóa  KT

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1

1, 5 điểm

15%

Ngành chân khớp

08 tiết

Chứng minh được ngành chân khớp rất đa dạng.

PTNL : sử dụng ngôn ngữ ,tư duy , khái quát hóa  KT

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1

3.0 điểm

30%

Tổng Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

3,0 điểm

30%

1

2,0 điểm

20%

2

3,5 điểm

35%

1

1,5 điểm

15%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THẢO LUẬN XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL CHO HS

MÔN : SINH HỌC 7 HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2015 – 2016

 

  1. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

– Kiểm tra những  kiến thức cơ bản đã học .

– Thông qua nội dung bài kiểm tra để  đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

2.Kỹ năng  :

– Rèn luyện kĩ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết.

– PTNL : sd ngôn ngữ , tư duy ,  tính toán , khái quát hóa  KT

3.Thái độ : giáo dục ý thức tự giác trong làm bài kiểm tra

  1. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: tự luận

III. TIẾN TRÌNH BUỔI THẢO LUẬN :

Tiết 18 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Mở đầu 1 câu

1.5  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

   
Ngành động vật nguyên sinh

 

      1 câu

2  điểm

20 %

Ngành ruột khoang   1 câu

2  điểm

20 %

   
Các ngành giun

 

  1 câu

3  điểm

30 %

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

1.5  điểm

15 %

2 câu

3,5 điểm

35 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Mở đầu   1 câu

1,0  điểm

10 %

   
Ngành động vật nguyên sinh

 

1 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

3,5  điểm

35 %

 

 
Ngành ruột khoang   1 câu

1.5  điểm

15 %

   
Các ngành giun

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

2 câu

2,5  điểm

25 %

2 câu

2,5  điểm

25 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :
      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Mở đầu   1 câu

1,0  điểm

10 %

   
Ngành động vật nguyên sinh

 

1 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

3,5  điểm

35 %

 

 
Ngành ruột khoang   1 câu

1.5  điểm

15 %

   
Các ngành giun

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

2 câu

2,5  điểm

25 %

2 câu

2,5  điểm

25 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

IV . THIẾT LẬP MA TRẬN :

 

Chủ đề

 

 

Nhận biết

 

Thông hiểu

 

Vận dụng ở cấp độ thấp

Vận dụng ở cấp độ cao
1. Mở đầu

( 2 tiết )

  Phân biệt động vật với thực vật

PTNL: sử dụng ngôn ngữ,

   
Số câu

Số điểm

%

  1 câu

1 điểm

10%

 
2. Ngành động vật nguyên sinh

( 5 tiết )

Kể tên các  ĐVNS mà em đã học.

PTNL: sử dụng ngôn ngữ,

Tại sao ở miền núi tỷ lệ người  mắc bệnh sốt rét thường cao hơn ở vùng đồng bằng.

PTNL: sử dụng ngôn ngữ, tư duy , khái quát hóa  KT.

 
Số câu

Số điểm

%

1 câu

1 điểm

10%

1 câu

3,5 điểm

35%

3. Ngành ruột khoang

( 3 tiết )

Trình bày đặc điểm chung của ngành ruột khoang

PTNL: sử dụng ngôn ngữ

 
Số câu

Số điểm

%

1 câu

1,5 điểm

15%

4. Các ngành giun

( 5 tiết )

Nêu vòng đời của phát triển của sán lá gan (giun đũa.)

PTNL: sử dụng ngôn ngữ,viết sơ đồ

Tại sao trâu bò chăn thả lại bị nhiễm sán lá gan   cao hơn nuôi nhốt

PTNL: sử dụng ngôn ngữ,tư duy , khái quát hóa  KT.

Số câu

Số điểm

%

1 câu

1,5 điểm

20%

1 câu

1,5 điểm

15%

Tổng :

Số câu:

Số điểm:

%

 

2 câu

2,5 điểm                          25 %

 

2 câu

2,5 điểm                      25  %

 

1 câu

3,5  điểm                          35 %

 

1 câu

1,5 điểm

15%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA

1- Kiến thức:

HS vận dụng kiến thức về lí thuyết văn biểu cảm để viết bài.

-Sự hiểu biết về đăc điểm của một loài cây yêu thích.

2- Kĩ năng:

-Sắp xếp bố cục cân đối,diễn đạt lưu loát.

-Thể hiện cảm xúc chân thành,hợp lí

3-Thái độ: Thể hiện tình yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ cây xanh.

  1. HÌNH THỨC KIỂM TRA

– Tù luËn

III.  MA TRẬN

 

       Mức độ

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Thấp Cao
Văn biểu cảm Kh¸i niÖm, đặc điểm – Cách sắp xếp các ý trong bài văn biểu cảm  T¹o lËp v¨n b¶n văn biểu cảm về loài cây
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

3

30%

1

2

20%

1 câu

5 điểm

50%

1 câu

10 điểm

100%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ

1

3

30%

1

2

20%

1

5

50%

3

10

100%

 

Năng lực chung:Năng lực giao tiếp ngôn ngữ, sáng tạo

Năng lực chuyên biệt : Nêu, quan sát, nhận xét, cảm nhận, tạo lập văn bản

 

 

Phòng GD- ĐT Thị xã Thái Hòa

Trường THCS Long Sơn

Nhóm : Văn Sử

Khung ma trận đề kiểm tra

Môn Sử 8 tiết 19

  1. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

           + Về kiến thức :

– Trình bày được ý nghĩa của CMTS Pháp cuối thế kỷ XVIII. Chứng minh được: cách mạng tư sản Pháp là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất

– Trình bày được những nét chính về tình hình kinh tế của nước Anh cuối thế kỷ XIX đầu XX. Chứng minh được  CNĐQ  Anh là:“Chủ nghĩa đế quốc thực dân”

– Khái quát được những nét chính về quá trình phân chia, xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc.

– Lí giải được:  cùng khủng hoảng như nhau, cùng đứng trước nguy cơ xâm lược như nhau nhưng Trung Quốc thì bị xâm lược còn Nhật Bản lại không bị xâm lược

            + Về kĩ năng :- Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề,  kĩ năng vận dụng kiến thức để so sánh sự kiện, Kĩ năng ghi nhớ, biết và nhớ sự kiện, phân tích, đánh giá, rèn kĩ năng làm bài.

+ thái độ : kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự kiện lịch sử, GD tinh thần, ý thức tự giác, độc lập trong làm bài của HS

II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

– Hình thức : Tự luận

III. THIẾT LẬP MA TRẬN

Møc ®é

 

 

Chñ ®Ò

Nhận biết Thông hiểu           Vận dụng Cộng
 Cấp độ thấp Cấp độ cao
  CMTS và sự xác lập của CNTB (Từ giữa tk XVI-  TKXX) -Trình bày được ý nghĩa của CMTS Pháp cuối tk XVIII

-Trình bày được  kết quả, ý nghĩa của cuộc chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ

Chứng minh được: cách mạng tư sản Pháplà cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất
Số câu

Số điểm     

Tỷ lệ%

1/2

1,5đ

15%

    1/2

1,5đ

15%

1

3 đ

30%

2. Các nước Âu – Mĩ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX – Trình bày   những nét chính về tình hình kinh tế của  một nước    cuối  TK XIX đầu thế kỷ XX Chứng minh  một sự kiện  CNĐQ

 

 

 

Số câu

Số điểm      

Tỉ lệ %

1/2

1,5

15%

  1/2

10%

  1

2,5đ

25%

3. Châu Á thế kỷ XVIII-đầu thế kỷ XX Khái quát được những nét chính về quá trình phân chia, xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc. Lí giải được:  cùng khủng hoảng, cùng đứng trước nguy cơ xâm lược như nhau nhưng  TQ thì bị xâm lược còn Nhật Bản lại không bị  XL
Số câu

Số điểm    

Tỷ lệ%

  1/2

20%

1/2

2,5đ

25%

  1

4,5 đ

45%

TS câu

TS điểm    

Tỷ lệ%

1

3 đ

30%

1/2

20%

1

3,5đ          

3,5%

1/2

1,5 đ

15%

3

10đ

100%

Định hướng năng lực được hình thành

+ Năng lực chung: Nêu và giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, sáng tạo.

+ Năng lực chuyên biệt: tái tạo kiến thức, xác định được các mối quan hệ giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử, giải thích và chứng minh được mối quan hệ đó.

 

 

 

 

 

Phòng GD-ĐT Thị xã Thái Hòa

Trường THCS Long Sơn

Nhóm Văn sử

Ma trận đề kiểm tra

Môn Lịch sử 8 HKI – Tiết 35

  1. MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA
  2. Kiến thức

Vẽ được sơ đồ bộ máy Công Xã Pari.

Nắm được diễn biến của chiến tranh thế giới thứ nhất và hậu quả của chiến tranh đã để lại cho nhân loại.

  1. kĩ năng

– Rèn luyện kĩ năng vẽ sơ đồ, lập niên biểu các sự kiện, nhận biết, phân tích, tổng hợp các sự kiện lich sử.

 

  1. Thái độ:

Biết đồng cảm với nỗi đau của nhân loại, lên án chiến tranh bảo vệ hòa bình đặc biệt là biết bảo vệ môi trường sống

 

  1. HÌNH THỨC KIỂM TRA

–  tự luận

III. THIẾT LẬP MA TRẬN

 

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TN TL TN TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
  Công Xã Pari Nắm được sơ đồ Công Xã Pari
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

     1

  4.0

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu 1

4.0 điểm= 40%

Lập niên biểu Diễn biến chiến tranh thế giới thứ nhất Biết được các sự kiên, diễn biến của chiến tranh thế giới thứ nhất.
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1

Số điểm:4.0

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu 1

 4.0 điểm= 40%

Hậu quả của chiến tranh thế giới mà nhân loại phải gánh chịu Nhận thức và biết đồng cảm nỗi đau của nhân loại. thấy được tác hại của chiến tranh.
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1

Số điểm:2.0

Số câu 1

2.0 điểm= 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:

Số điểm:

 

Số câu: 1

Số điểm: 4.0

40%

Số câu:

Số điểm

Số câu:1

Số điểm: 4.0

40%

Số câu:1

Số điểm: 2.0

20%

Số câu: 3

Số điểm: 10

100%

 

 

 

  1. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

 

                                          KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MÔN LỊCH SỬ    

                                               LỚP 8 HỌC KÌ I.

                                                              Năm học 2010-2011

Thời gian 60 phút

 

 

 

Câu 1. vẽ sơ đồ bộ máy hội đồng công xã Pari (1871) (4.0 đ)

Câu 2. Lập niên biểu diễn biến của chiến tranh thế giới thứ nhất? (4.0 đ)

Câu 3.  Chiến tranh thế giới đã để lại hậu quả như thế nào cho nhân loại? (2.0 đ)

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA

 

 

 

 

 

Câu hỏi Nội dung Điểm
 

Câu 1

 

Vẽ sơ đồ bộ máy công xã Pari (1871) theo sách giáo khoa trang 37. đúng hoàn toàn không nhất thiết phải theo thứ tự đạt 3,5 đ còn 0,5 đ nếu các em trình bày đẹp.

( thiếu một cơ quan trừ 0,5 đ, nếu không chính xác trừ 0,25 đ mỗi ý)

 

 

 

4.0

 

Câu 2

 

28-6-1914, thái tử Áo- Hung bị ám sát

28-7-1914, Áo-hung tuyên chiến với Xéc-bi

1-8-1914, Đức tuyên chiến với Nga

3-8-1914, Đức tuyên chiến với Pháp

4-8-1914, Anh tuyên chiến với Đức

1916, chiến tranh chuêy3 sang cầm cự cả hai phe

1917, mặt trận diễn ra ở Tây Âu

7-11-1917, cách mạng tháng Mười Nga thành công

11-11-1918, Đức đầu hàng vô điều kiện

(phần ngày tháng năm 0.25, phần sự kiện 0.25)

 

 

0.25

0.25

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

 

 

Câu 3

 

10 triệu người chết

20 triệu người bị thương

Cơ sở vật chất bị tàn phá . . .

Môi trường sống bị hủy hoại:

( học sinh tự lí luận tùy vào trình độ lí luận của các em nhưng ít nhất phải nêu được 3 ý và có giải thích hợp lí, mỗi ý 0.5 đ)

 

0.25

 

0.25

1.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THẢO LUẬN XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL CHO HS

MÔN : SINH HỌC 8 HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2015 – 2016

 

  1. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

– Kiểm tra những  kiến thức cơ bản đã học .

– Thông qua nội dung bài kiểm tra để  đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

2.Kỹ năng  :

– Rèn luyện kĩ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết.

– PTNL : sd ngôn ngữ , tư duy ,  tính toán , khái quát hóa  KT

3.Thái độ : giáo dục ý thức tự giác trong làm bài kiểm tra

  1. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: tự luận

III. TIẾN TRÌNH BUỔI THẢO LUẬN :

Tiết 23 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Khái quát cơ thể

người

2 câu

2  điểm

20 %

1 câu

1  điểm

10 %

   
Hệ vận động       1 câu

1,5  điểm

15 %

Hệ tuần hoàn 2 câu

2  điểm

20 %

  2 câu

3,5  điểm

35%

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

4 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

1,5  điểm

15 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Khái quát cơ thể

người

1 câu

2  điểm

15 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

   
Hệ vận động       1 câu

1  điểm

10 %

Hệ tuần hoàn   1 câu

1,5  điểm

15 %

2 câu

4 điểm

40 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

2  điểm

20 %

2 câu

3,0 điểm

30 %

1 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1điểm

10 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Khái quát cơ thể

người

2 câu

2  điểm

20 %

1 câu

1  điểm

10 %

   
Hệ vận động       1 câu

1,5  điểm

15 %

Hệ tuần hoàn 2 câu

2  điểm

20 %

  2 câu

3,5  điểm

35%

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

4 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

3,5  điểm

35%

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

IV . THIẾT LẬP MA TRẬN :

                    

               Mức độ

 

Chủ đề

 

 

Nhận biết

 

 

Thông hiểu

 

 

Vận dụng thấp

 

 

Vận dụng cao

 

 

 

 

ChươngI:

   Khái quát về cơ thể

– Nêu được cấu tạo và tên các bộ phận của TB

-PTNL: sử dụng ngôn ngữ

Nắm được phản xạ , cung phản xạ

-PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy,vận dụng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ :

 

2 câu

2đ = 20 %

 

1 câu

1đ= 10%

 

 

 

 
 

 

 

Chương II:

     Vận động

 

 

Sự tiến hóa của bộ xương người .

-PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy logic,vận dụng,giải quyết vấn đề

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ :

1 câu : 1 ,5đ = 15%
 

 

 

 

Chương III:

   Tuần hoàn

Nhóm máu và chu kì HĐ của tim

-PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy

Giải thích được cơ chế truyền máu và cơ chế HĐ của tim

-PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy,vận dụng,giải quyết vấn đề

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ :

2  câu

2đ = 20%

  2 câu  

3,5 đ  =35%

 
Tổng cộng 4 câu 

4đ = 40%

1 câu

1 đ = 10%

 2 câu  

3,5 đ  =35%

 1 câu  

1.5 đ= 15%

 

 

 

Tiết 34 : Kiểm tra học kỳ I

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Hệ tuần hoàn 1 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

 
Hệ hô hấp   1 câu

1  điểm

10 %

   
Hệ tiêu hóa 1 câu

2  điểm

20 %

  1 câu

2  điểm

20 %

 

1 câu

2  điểm

20 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

2 câu

2 điểm

20 %

2 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Hệ tuần hoàn 1 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

 
Hệ hô hấp   1 câu

1  điểm

10 %

   
Hệ tiêu hóa 1 câu

2  điểm

20 %

  1 câu

2,5  điểm

25 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

2 câu

2 điểm

20 %

2 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Hệ tuần hoàn 1 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

 
Hệ hô hấp   1 câu

1  điểm

10 %

   
Hệ tiêu hóa 1 câu

2  điểm

20 %

  1 câu

2  điểm

20 %

 

1 câu

2  điểm

20 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

3  điểm

30 %

2 câu

2 điểm

20 %

2 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

 

  1. Thiết lập ma trận :

 

 Mức độ

Tên

 chủ đề

 

Nhận biết

 

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tuần hoàn

 

Máu gồm những thành phần cấu tạo nào?

PTNL: sử dụng ngôn ngữ

Chức năng của huyết tương và hồng cầu

PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy

Nguyên tắc truyền máu

PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy,vận dụng

Số câu: 1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

Hô hấp   Biết được các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy  
Số câu: 1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

 

 

 

Tiêu hoá        

 

 

 

Nhận biết được những hoạt động tiêu hóa trong ruột non và những loại thức ăn được tiêu hóa trong ruột non. PTNL: sử dụng ngôn ngữ

   

 

 

Trong khi ăn em cần chú ý điều gì . PTNL: sử dụng ngôn ngữ; tư duy,vận dụng

 

 

 

Giải thích được vai trò của việc nhai kỹ no lâu PTNL: tư duy,vận dụng,giải quyết vấn đề.

Số câu: 1

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

Tổng số Số câu: 2

Số điểm: 3đ

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 2

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 2

Số điểm: 3đ

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 1

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THẢO LUẬN XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL CHO HS

MÔN : HÓA HỌC 8 HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2015 – 2016

 

  1. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

– Kiểm tra những  kiến thức cơ bản đã học .

– Thông qua nội dung bài kiểm tra để  đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

2.Kỹ năng  :

– Rèn luyện kĩ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết.

– PTNL : sd ngôn ngữ , tư duy ,  tính toán , khái quát hóa  KT

3.Thái độ : giáo dục ý thức tự giác trong làm bài kiểm tra

  1. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: tự luận

III. TIẾN TRÌNH BUỔI THẢO LUẬN :

Tiết 16 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Nguyên tử 2 câu

2  điểm

20 %

     
Đơn chất – Hợp chất – Phân tử

 

      1 câu

1,5  điểm

15 %

Công thức hóa học 2 câu

2  điểm

20 %

  2 câu

3,5  điểm

35%

 

 
Hóa trị 1 câu

1  điểm

10 %

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

4 câu

4  điểm

40 %

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Nguyên tử 1 câu

1,5  điểm

15 %

     
Đơn chất – Hợp chất – Phân tử

 

  1 câu

1  điểm

10 %

   
Công thức hóa học   1 câu

2  điểm

20 %

   
Hóa trị   1 câu

0,5  điểm

5 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5 điểm

15 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

3 câu

3,5 điểm

35 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5 điểm

15 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Nguyên tử 1 câu

1,5  điểm

15 %

     
Đơn chất – Hợp chất – Phân tử

 

  1 câu

1  điểm

10 %

   
Công thức hóa học   1 câu

2  điểm

20 %

   
Hóa trị   1 câu

0,5  điểm

5 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2 điểm

20 %

Tổng

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

3 câu

3,5 điểm

35 %

1 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2 điểm

20 %

 

  1. Thiết lập ma trận :

 

                   Mức

độ

Nội dung

 

      Biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng

cao

Nguyên tử Vẽ sơ đồ ngtử

PTNL : sd ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán

Số câu :

Số điểm:

%

1Câu

1,5 điểm

15%

 

Đơn chất – Hợp chất – Phân tử

 

TÝnh ph©n tö khèi

PTNL : sd ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán

 

 

 

Số câu :

Số điểm:

%

1Câu

1 điểm

10%

 

Công thức hóa học

Ý nghĩa CTHH

PTNL sd ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán

Số câu :

Số điểm:

%

1Câu

2 điểm

20%

 

Hóa trị

TÝnh ho¸ trÞ

PTNL sd ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán

LËp c«ng thøc ho¸ häc

PTNL sd ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán, khái quát hóa  KT

 

Chän CTHH ®óng

PTNL sd  ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán,khái quát hóa  KT

 

Số câu :

Số điểm:

%

1 Câu

0,5 điểm

5%

1Câu

3 điểm

30%

1Câu

2 điểm

20%

 

Tổng

Số câu :

Số điểm:

%

1 câu

1,5 điểm

15 %

3 câu

3,5 điểm

35 %

1 câu

3 điểm

30%

1 câu

2 điểm

20%

 

Tiết 25 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Định luật bảo toàn khối lượng 0,5 câu

1  điểm

10 %

    1 câu

1,5  điểm

15 %

PTHH 1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

35%

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1,5 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Định luật bảo toàn khối lượng 0,5 câu

2  điểm

20 %

0,5 câu

1,5  điểm

15 %

   
PTHH 1 câu

1,5  điểm

15 %

  1 câu

3  điểm

30%

 

1 câu

2  điểm

20%

 

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1,5 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15%

 

1 câu

3  điểm

30%

 

1 câu

2  điểm

20%

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :
      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Định luật bảo toàn khối lượng 0,5 câu

2  điểm

20 %

0,5 câu

1,5  điểm

15 %

   
PTHH 1 câu

1,5  điểm

15 %

  1 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15%

 

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1,5 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15%

 

1 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15%

 

 

  1. Thiết lập ma trận :

 

 

Mức độ

 

Chủ đề

      Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng  cao
Định luật bảo toàn khối lượng Ph¸t biÓu ®Þnh luËt b¶o toµn khèi l­îng ViÕt biÓu thøc cña ®Þnh luËt?

PTNL : s d ngôn ngữ

Áp dụng ĐLBTKL để giải bài toán

PTNL : s d ngôn ngữ, tính toán

Số câu :

Số điểm :

%

0,5 câu

2  điểm

20 %

0,5 câu

1,5 điểm

15 %

 

PTHH

Nêu ý nghĩa của PTHH

PTNL : s d ngôn ngữ,

  Cân bằng PTHH

PTNL : sd  ngôn ngữ , tính toán

Cân bằng PTHH

(1,5 điểm)

PTNL : sd ngôn ngữ , tính toán, khái quát hóa KT

 

Số câu :

Số điểm :

%

1 câu

1,5  điểm

15 %

1 câu

3,5 điểm

35 %

 

1 câu

1,5 điểm

15 %

 

 

Tổng

 

Số câu

  Số điểm

  %

1,5 câu

3,5 điểm

35 %

0,5 câu

1,5 điểm

15  %

1 câu

3,5 điểm

35 %

1 câu

1,5 điểm

15 %

 

Tiết 36 : Kiểm tra học kỳ I

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Sự biến đổi chất

 

0,5 câu

2  điểm

20 %

0,5 câu

1,5  điểm

15 %

   
Phương trình hóa học     1 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15%

 

Công thức hóa học

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

     
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1,5 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Sự biến đổi chất

 

1 câu

2  điểm

20 %

     
Phương trình hóa học   1 câu

3  điểm

30 %

   
Công thức hóa học

 

    2 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15%

 

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

2 câu

3  điểm

30 %

1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3,5  điểm

35%

 

1 câu

1,5  điểm

15 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Sự biến đổi chất

 

1 câu

2  điểm

20 %

     
Phương trình hóa học   1 câu

3  điểm

30 %

   
Công thức hóa học

 

    2 câu

3  điểm

30%

 

1 câu

2  điểm

20 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

1 câu

2  điểm

20 %

1 câu

3  điểm

30 %

2 câu

3  điểm

30%

 

1 câu

2  điểm

20 %

 

 

  1. Thiết lập ma trận :

 

MỨC ĐỘ

 

CHỦ ĐỀ

NhËn biÕt Th«ng hiÓu Vận dụng
Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề 1

Sự biến đổi chất

 

– Hiện tượng vật lý, hóa học.

PTNL:sd  ngôn ngữ hóa học

Số câu:

Số điểm:

%

1

1 điểm

20%

     
Chủ đề 2

Phương trình hóa học

– Lập PTHH

PTNL: sử dụng ngôn ngữ hóa học

Số câu:

Số điểm:

%

  1

3 điểm

30 %

   
Chủ đề 3

Công thức hóa học

– Dựa vào hóa trị lập CTHH.

– Từ CTHH tính % khối lượng nguyên tố

PTNL:sd ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán

– Từ % nguyên tố xác định CTHH của hợp chất

PTNL:sd ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán

khái quát hóa  KT.

Số câu:

Số điểm:

%

    2

3 điểm

30 %

1

2 điểm

20 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỷ lệ

1

2 điểm

20%

1

3điểm

30%

2

3 điểm

30%

1

2 điểm

20%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THẢO LUẬN XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL CHO HS

MÔN : HÓA HỌC 9 HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2015 – 2016

 

  1. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

– Kiểm tra những  kiến thức cơ bản đã học .

– Thông qua nội dung bài kiểm tra để  đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

2.Kỹ năng  :

– Rèn luyện kĩ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết.

– PTNL : sd ngôn ngữ , tư duy ,  tính toán , khái quát hóa  KT

3.Thái độ : giáo dục ý thức tự giác trong làm bài kiểm tra

  1. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: tự luận

III. TIẾN TRÌNH BUỔI THẢO LUẬN :

Tiết 10 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Oxit 1 câu

0,5  điểm

5 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

0,5  điểm

5 %

 
Axit 2 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1,5  điểm

15 %

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

2  điểm

20 %

Axit quan trọng 2 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

1,5  điểm

15%

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

5 câu

2,5  điểm

25 %

4 câu

2,5  điểm

25 %

3 câu

3 điểm

30%

 

2 câu

2  điểm

20 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Oxit 1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

0,5  điểm

5 %

 
Axit 2 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

2  điểm

20 %

Axit quan trọng 2 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

1,5  điểm

15%

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

5 câu

3  điểm

30 %

4 câu

2  điểm

20 %

3 câu

3 điểm

30%

 

2 câu

2  điểm

20 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :
      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Oxit 1 câu

0,5  điểm

5 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

0,5  điểm

5 %

 
Axit 2 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1,5  điểm

15 %

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

2  điểm

20 %

Axit quan trọng 2 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

1,5  điểm

15%

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

5 câu

2,5  điểm

25 %

4 câu

2,5  điểm

25 %

3 câu

3 điểm

30%

 

2 câu

2  điểm

20 %

 

 

  1. Thiết lập ma trận :
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu             Vận dụng
      Thấp Cao
 

 

Oxit

Nhận biết  được oxit

PT NL sử dụng ngôn ngữ …

1 câu -0,5đ

Phân loại

oxit. PTNL giải quyết vấn đề ; NL vận dụng …

2 câu -1đ

Nắm được TCHH.  PTNL giải quyết vấn đề ; NL vận dụng …

1câu –  0,5đ

 

 

Axit

Nhận được axit

-PT NL sử dụng ngôn ngữ ..

2 câu – 1 đ

Viết PTHH

– PTNL giải quyết vấn đề

2 câu – 1,5đ

TCHH của axit. PTNL giải quyết vấn đề ; NL vận dụng ..

1 câu – 1đ

Giải BT định lượng

– PTNL tính toán

2 câu – 2đ

 

Axit quan trọng

Nhận biết axit qt đơn giản

-PT NL sử dụng ngôn ngữ , viết ..

2 câu – 1đ

Giải BT liên quan. PTNL giải quyết vấn đề ; NL vận dụng thực tiễn.

1 câu -1,5đ

Tổng điểm

Tỉ lệ

 

5 câu : 2,5đ

= 25%

 

4 câu – 2,5đ

= 25 %

 

3 câu – 3đ

= 30 %

 

2 câu – 2đ

= 20 %

 

Tiết 20 : Kiểm tra 1 tiết

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Baz¬ 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10%

 
Muèi 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10 %

 
Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC 2 câu

2,5  điểm

10 %

1 câu

1,5  điểm

15%

1 câu

2  điểm

20%

 

1 câu

1  điểm

10 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

4 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15%

3 câu

4 điểm

40%

 

1 câu

1  điểm

10 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Baz¬ 1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

0,5  điểm

5 %

 
Muèi 2 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

2  điểm

20 %

Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC 2 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

1,5  điểm

15%

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

5 câu

3  điểm

30 %

4 câu

2  điểm

20 %

3 câu

3 điểm

30%

 

2 câu

2  điểm

20 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :
      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Baz¬ 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10%

 
Muèi 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10 %

 
Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC 2 câu

2,5  điểm

10 %

1 câu

1,5  điểm

15%

1 câu

2  điểm

20%

 

1 câu

1  điểm

10 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

4 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15%

3 câu

4 điểm

40%

 

1 câu

1  điểm

10 %

 

  1. Thiết lập ma trận :
Chñ ®Ò NhËn biÕt Th«ng hiÓu VD thÊp VD cao
 

 

Baz¬

-NhËn  ®­ưîcbazơ

-PTNL sử dụng ngôn ngữ hóa

-Gi¶i BT định lượng .

– PTNL tính toán

Số câu

Số điểm

Số câu : 1

Số điểm :0,5

  Số câu : 1

Số điểm : 1

 
 

Muèi

-NhËn biÕt ®­îc muối .

-PT NL sử dụng ngôn ngữ .

Gi¶i BT định lượng .

– PTNL tính toán

Số câu

Số điểm

Số câu : 1

Số điểm : 0,5

  Số câu : 1

Số điểm : 1

 
Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC -N¾m ®­îc mèi liªn hÖ gi÷a c¸c HCVC

– PTNL thc hành , vn dng

 

-Thùc hiÖn d·y chuyÓn hãa .

– PTNL gii quyết vn đề ; NL vn dng thc tin

Nhận biết chất

– PTNL gii quyết vn đề ; NL vn dng thc tin

-Gi¶i BT định lượng

PTNL tính toán

 

Số câu

Số điểm

Số câu : 2

Số điểm: 2,5

Số câu : 1

Số điểm: 1,5

 Số câu : 1

Số điểm : 2

Số câu :1

Số điểm: 1

Tổngsố câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu :4

Số điểm :3,5

Tỉ lệ % : 35%

Số câu : 1

Số điểm : 1,5

Tỉ lệ % : 15%

Số câu :3

Số điểm : 4

Tỉ lệ % : 40%

Số câu :1

Số điểm: 1

Tỉlệ : 10%

 

Tiết 34 : Kiểm tra học kỳ I

 

  1. Ý kiến đồng chí Thảo :

 

 

 

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Kim loại 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10%

 
Phi kim 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10 %

 
Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC với kim loại và phi kim 2 câu

2,5  điểm

10 %

1 câu

1,5  điểm

15%

1 câu

2  điểm

20%

 

1 câu

1  điểm

10 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

4 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15%

3 câu

4 điểm

40%

 

1 câu

1  điểm

10 %

 

2.Ý kiến đồng chí  Liên :

      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Kim loại 1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

0,5  điểm

5 %

 
Phi kim 2 câu

1  điểm

10 %

2 câu

1  điểm

10 %

1 câu

1  điểm

10 %

2 câu

2  điểm

20 %

Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC với kim loại và phi kim 2 câu

1  điểm

10 %

  1 câu

1,5  điểm

15%

 

 
Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

5 câu

3  điểm

30 %

4 câu

2  điểm

20 %

3 câu

3 điểm

30%

 

2 câu

2  điểm

20 %

 

  1. Ý kiến thống nhất chung :
      Các cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết Hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao
Kim loại 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10%

 
Phi kim 1 câu

0,5  điểm

5 %

  1 câu

1  điểm

10 %

 
Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC với kim loại và phi kim 2 câu

2,5  điểm

10 %

1 câu

1,5  điểm

15%

1 câu

2  điểm

20%

 

1 câu

1  điểm

10 %

Tổng

 

Số câu

số điểm

%

 

4 câu

3,5  điểm

35 %

1 câu

1,5  điểm

15%

3 câu

4 điểm

40%

 

1 câu

1  điểm

10 %

 

  1. Thiết lập ma trận :
Chñ ®Ò NhËn biÕt Th«ng hiÓu VD thÊp VD cao
 

Kim loại

-NhËn biÕt ®­îc kim loại.

-PT NL s dng ngôn ngữ .

-Gi¶i BT định lượng .

– PTNL tính toán

Số câu

Số điểm

Số câu : 1

Số điểm :0,5

  Số câu : 1

Số điểm : 1

 
 

Phi kim

-NhËn biÕt ®­îc phi kim .

PT NL sử dụng ngôn ngữ .

Gi¶i BT định lượng .

– PTNL tính toán

Số câu

Số điểm

Số câu : 1

Số điểm : 0,5

  Số câu : 1

Số điểm : 1

 
Mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i HCVC với kim loại và phi kim -N¾m ®­îc mèi liªn hÖ gi÷a c¸c HCVC -KL – PK

– PTNL thc hành , vn dng..

 

-Thùc hiÖn d·y chuyÓn hãa .

– PTNL gii quyết vn đề ; NL vn dng thc tin

Nhận biết

– PTNL gii quyết vn đề ; NL vn dng thc tin

-Gi¶i BT định lượng .

– PTNL tính toán

 

Số câu

Số điểm

Số câu : 2

Số điểm: 2,5

Số câu : 1

Số điểm: 1,5

 Số câu : 1

Số điểm : 2

Số câu :1

Số điểm 1

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu :4

Số điểm :3,5

Tỉ lệ % : 35%

Số câu : 1

Số điểm : 1,5

Tỉ lệ % : 15%

Số câu :3

Số điểm : 4

Tỉlệ % : 40%

Số câu :1

Sốđiểm: 1

Tỉ lệ:10%

 

Nguồn: thcslongson.edu.vn
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 34
Hôm qua : 27
Tháng 10 : 561